KẾT QUẢ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ KÌ THI THÁNG 12/2019 – TRACIMEXCOHRI

438
Kiểm tra năng lực Nhật Ngữ là một trong những việc cần thiết của thực tập sinh trước khi xuất cảnh đi lao động Nhật Bản. Cũng là dịp để các bạn nhìn lại quá trình học tập của mình tại trường Nhật Ngữ Tracimexco – HRI.

Trong tháng 12-2019 các ứng viên tham gia chương trình thực tập sinh tại Công ty Tracimexco-HRI cũng đã tham gia kỳ thi Năng lực Nhật ngữ. Đây là kỳ thi đánh giá trình độ tiếng Nhật lớn nhất dành cho các học viên tiếng Nhật, được tổ chức tại nhiều quốc gia trên thế giới với 5 cấp độ từ N1 ~ N5. Cấp độ cao và khó nhất là N1, thấp và dễ nhất là N5. Kỳ thi này được tổ chức 2 lần trong 1 năm, vào ngày chủ nhật  tuần đầu tiên của tháng 7 và tháng 12. Nếu đạt số điểm đỗ theo qui định sau 2 tháng người dự thi sẽ được nhận chứng chỉ của Qũy giao lưu quốc tế Nhật Bản (THE JAPAN FOUNDATION), chứng chỉ này có giá trị trên toàn thế giới.

Công ty Tracimexco-HRI xin chúc mừng các bạn đã đạt thành tích tốt trong kỳ thi năng lực nhật ngữ tháng 12-2019. Dưới đây là danh sách kết quả: 

KẾT QUẢ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N3

STT HỌ VÀ TÊN GIỚI TÍNH NGÀY THÁNG
NĂM SINH
CẤP
ĐỘ
SỐ
MẬT MÃ
SỐ
BÁO DANH
SỐ ĐIỂM KẾT QU
1 ĐINH YẾN QUỲNH NỮ 7/30/1999 N3 12345678 33222 97 ĐẬU
2 NGUYỄN THỊ THU UYÊN NỮ 4/6/2000 N3 12345678 34703 99 ĐẬU

 

KẾT QUẢ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N4

STT HỌ VÀ TÊN GIỚI TÍNH NGÀY THÁNG
NĂM SINH
CẤP
ĐỘ
SỐ
MẬT MÃ
SỐ
BÁO DANH
SỐ ĐIỂM KẾT QUẢ
1 PHẠM ĐẶNG TRÚC ANH NỮ 2/10/2000 N4 12345678 40185 94 ĐẬU
2 CAO QUYẾT CHIẾN NAM 4/4/1996 N4 12345678 40441 105 ĐẬU
3 NGUYỄN MẠNH CƯỜNG NAM 8/13/1997 N4 12345678 40522 110 ĐẬU
4 TRẦN THỊ KIM HỒNG NỮ 11/18/2000 N4 12345678 41647 98 ĐẬU
5 ĐẶNG THỊ SƯƠNG NỮ 11/30/1996 N4 12345678 44073 105 ĐẬU
6 NGUYỄN THỊ NHƯ THUẬN NỮ 2/3/1995 N4 12345678 44758 94 ĐẬU
7 PHẠM THỊ TIỂU THƯƠNG NỮ 10/15/1995 N4 12345678 44787 111 ĐẬU
8 ĐINH THỊ THẢO VI NỮ 2/14/1994 N4 12345678 45794 107 ĐẬU

 

KẾT QUẢ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ N5

STT HỌ VÀ TÊN GIỚI TÍNH NGÀY THÁNG
NĂM SINH
CẤP
ĐỘ
SỐ
MẬT MÃ
SỐ
BÁO DANH
SỐ ĐIỂM KẾT QUẢ
1 HUỲNH THỊ QUẾ ANH NỮ 3/10/1990 N5 12345678 50068 92 ĐẬU
2 VÕ THỊ CHUẨN NỮ 1/27/1989 N5 12345678 50340 86 ĐẬU
3 LÊ THỊ ĐỊNH NỮ 7/2/1996 N5 12345678 50499 126 ĐẬU
4 CHU VĂN ĐỨC NAM 6/16/1995 N5 12345678 50526 94 ĐẬU
5 NGUYỄN THỊ HẠNH NỮ 12/1/1993 N5 12345678 50858 98 ĐẬU
6 TRẦN THỊ HOÃN NỮ 1/5/1996 N5 12345678 51025 129 ĐẬU
7 DƯƠNG BÌNH HOÀNG NAM 2/12/1998 N5 12345678 51030 80 ĐẬU
8 HỒ DUY HOÀNG NAM 4/4/1992 N5 12345678 51033 89 ĐẬU
9 NGUYỄN THỊ HỒNG NỮ 11/18/1997 N5 12345678 51066 138 ĐẬU
10 NGUYỄN THỊ HỒNG HUỆ NỮ 11/17/1997 N5 12345678 51092 108 ĐẬU
11 LÊ THỊ LAN HƯƠNG NỮ 8/9/1997 N5 12345678 51149 129 ĐẬU
12 TRẦN NGỌC LÂM NAM 12/10/1997 N5 12345678 51476 86 ĐẬU
13 NGUYỄN THỊ LÂM NỮ 3/20/1993 N5 12345678 51470 98 ĐẬU
14 NGUYỄN CHÍ LINH NAM 3/9/1994 N5 12345678 51555 136 ĐẬU
15 NGUYỄN THỊ LINH NỮ 7/15/1996 N5 12345678 51570 100 ĐẬU
16 TRẦN THỊ NGA NỮ 2/2/1990 N5 12345678 51958 98 ĐẬU
17 TRẦN NGUYỄN THỊ BÍCH NGA NỮ 11/9/2000 N5 12345678 51957 166 ĐẬU
18 NGUYỄN THỊ NGỌC NGÂN NỮ 3/21/1996 N5 12345678 52005 81 ĐẬU
19 ĐẶNG KIM NGÂN NỮ 10/20/1998 N5 12345678 51969 102 ĐẬU
20 NGUYỄN NHÂN NAM 11/16/1995 N5 12345678 52176 84 ĐẬU
21 NGÔ THỊ ÁI NHÂN NỮ 10/11/1996 N5 12345678 52175 85 ĐẬU
22 NGUYỄN THỊ YẾN NHI NỮ 5/16/1990 N5 12345678 52255 91 ĐẬU
23 NGUYỄN THỊ HẠNH NHI NỮ 10/31/2000 N5 12345678 52248 86 ĐẬU
24 ĐINH THỊ NHI NỮ 2/26/1991 N5 12345678 52212 83 ĐẬU
25 TRẦN THỊ HỒNG NHI NỮ 5/10/1999 N5 12345678 52285 109 ĐẬU
26 NGUYỄN THỊ YẾN NHI NỮ 3/25/2000 N5 12345678 52256 83 ĐẬU
27 NGUYỄN ĐỨC PHƯƠNG NAM 9/1/1996 N5 12345678 52560 96 ĐẬU
28 TRẦN THỊ QUÝ NỮ 9/8/1999 N5 12345678 52691 114 ĐẬU
29 HỒ THỊ MỸ TÂM NỮ 2/26/1997 N5 12345678 52835 150 ĐẬU
30 NGUYỄN TRUNG QUYÊN THANH NỮ 8/24/1995 N5 12345678 52987 96 ĐẬU
31 LÊ THỊ THẢO NỮ 12/27/1995 N5 12345678 53027 82 ĐẬU
32 TRẦN NGỌC PHƯƠNG THẢO NỮ 1/1/2000 N5 12345678 53068 99 ĐẬU
33 NGUYỄN THỊ KIM THOA NỮ 6/4/1997 N5 12345678 53162 89 ĐẬU
34 CỔ NHÂN THUẬN NAM 3/2/2001 N5 12345678 53244 96 ĐẬU
35 NGUYỄN THỊ KIM THỦY NỮ 3/15/1992 N5 12345678 53316 121 ĐẬU
36 ĐẶNG THỊ THU THỦY NỮ 11/11/2000 N5 12345678 53290 90 ĐẬU
37 TRẦN BÙI TÍNH NAM 7/16/1995 N5 12345678 53433 123 ĐẬU
38 HỨA NGỌC SƠN TRÀ NỮ 11/22/1996 N5 12345678 53472 119 ĐẬU
39 CAO THỊ HƯƠNG TRÀ NỮ 8/28/1997 N5 12345678 53471 129 ĐẬU
40 LÊ THỊ TRÀ NỮ 1/2/2000 N5 12345678 53473 111 ĐẬU
41 NGUYỄN THỊ TRANG NỮ 3/30/1996 N5 12345678 53566 129 ĐẬU
42 ĐINH THANH TRIỀU NAM 3/5/1994 N5 12345678 53628 97 ĐẬU
43 CHÂU THỊ THANH TUYỀN NỮ 11/28/2000 N5 12345678 53832 115 ĐẬU
44 NGUYỄN HẢI ` YẾN NỮ 1/3/2000 N5 12345678 54163 110 ĐẬU

 

Sau khi có kết quả thi Năng lực Nhật Ngữ của các học viên công ty, Ban giám đốc công ty đã có buổi gặp mặt tuyên dương và tặng quà cho các bạn đã đạt thành tích tốt trong kí thi lần này. Thay mặt các bạn học viên, chân thành cảm ơn sự quan tâm của công ty. 

KẾT QUẢ THI NĂNG LỰC NHẬT NGỮ KÌ THI THÁNG 12/2019 – TRACIMEXCOHRI
Rate this post
CHIA SẺ

BÌNH LUẬN